Bài viết này cũng có sẵn trong:

Trợ lý AI (MCP)

Tổng quan bằng ngôn ngữ đơn giản về tất cả các thao tác mà Teeinblue AI Assistant (MCP) có thể thực hiện, bao gồm xây dựng campaign, xây dựng và quản lý thư viện thiết kế, đăng sản phẩm lên các store và xử lý đơn hàng.
Bạn không cần biết lập trình. Chỉ cần tìm công việc bạn muốn thực hiện và sử dụng prompt mẫu tương ứng.


Bắt đầu sử dụng


Kết nối một trợ lý tương thích với MCP, chẳng hạn như Claude Desktop, Claude Code, Claude.ai Custom Connector, Cursor hoặc bất kỳ client nào hỗ trợ Streamable HTTP MCP, trực tiếp với tài khoản Teeinblue của bạn.


  1. Lấy API token

Mở phần cài đặt API Tokens trong tài khoản Teeinblue, tạo một token mới và cấp quyền:mcp:access
Chỉ cần quyền này là có thể sử dụng tất cả các tool trong hướng dẫn này.
Hãy sao chép token ngay lúc này vì token chỉ được hiển thị một lần.


  1. Kết nối client

Trỏ client của bạn đến endpoint được cung cấp trong Teeinblue Portal → AI Assistant MCP, đồng thời sử dụng token làm Bearer header.


  1. Kiểm tra kết nối

Hãy yêu cầu trợ lý “What campaigns do I have on Teeinblue?” - Trợ lý sẽ gọi:list-campaigns-toolvà trả về dữ liệu campaign của bạn.


Claude Web


  1. Vào Settings → Connectors → Add → Add custom connector, nhập Teeinblue vào ô tên và https://api.teeinblue.com/mcp vào ô URL, sau đó bấm Continue.

  1. Chọn No sign-in, sau đó thêm một request header: name authorization, value Bearer <YOUR_API_TOKEN>, rồi bấm Add.


Claude Desktop


Có hai cách để kết nối. Bạn có thể dùng Add custom connector giống như Claude Web, hoặc dùng cách thay thế bên dưới:


  1. Mở Settings → Developer → Edit Config, hoặc chỉnh sửa trực tiếp file:
    • macOS: ~/Library/Application Support/Claude/claude_desktop_config.json
    • Windows: %APPDATA%\Claude\claude_desktop_config.json
  2. Thêm đoạn sau (cần cài sẵn Node.js), sau đó lưu file và khởi động lại Claude Desktop.
   {
     "mcpServers": {
       "teeinblue": {
         "command": "npx",
         "args": [
           "mcp-remote",
           "https://api.teeinblue.com/mcp",
           "--header",
           "Authorization: Bearer <YOUR_API_TOKEN>"
         ]
       }
     }
   }



Claude Code


  1. Chạy lệnh sau trong terminal:
   claude mcp add --transport http teeinblue https://mcp.teeinblue.com/mcp --header "Authorization: Bearer <YOUR_MCP_TOKEN>"


  1. Chạy /mcp trong Claude Code để xác nhận Teeinblue đã được kết nối.


Codex


Bạn có thể kết nối qua cài đặt Codex hoặc sửa file cấu hình. Chỉ cần chọn một cách.


Trước tiên, vào Teeinblue Portal > AI Assistant (MCP) để lấy MCP token và Endpoint URL. Trong Add Teeinblue to your AI client > Choose your AI client > Codex, bạn cũng có thể xem hướng dẫn cấu hình của Teeinblue.


Cách 1: Thêm kết nối trong Codex


  1. Vào Codex > Settings > Plugins > Add > Add MCP server để thêm kết nối tùy chỉnh.



  1. Tại Codex > Settings > Plugins > Add > Add MCP server, cấu hình server HTTP từ xa với tên teeinblue và các giá trị sau:


  • URL: dùng Endpoint URL trong Teeinblue Portal > AI Assistant (MCP), ví dụ https://api.teeinblue.com/mcp cho production.
  • Headers: key Authorization, value Bearer <YOUR_MCP_TOKEN>. Thay phần giữ chỗ bằng token của bạn, giữ dấu cách sau Bearer.
  • Bearer token env var: để trống khi dùng header trên.


Lưu kết nối, sau đó thoát hẳn rồi khởi động lại Codex. Ảnh trên dùng endpoint staging; hãy dùng endpoint từ Teeinblue Portal của bạn.


Để sửa kết nối đã có, vào Codex > Settings > Plugins > MCPs > teeinblue > biểu tượng bánh răng, cập nhật các ô tương ứng, bấm Save rồi khởi động lại Codex.



Cách 2: Sửa file cấu hình


  1. Trên máy tính, mở file cấu hình Codex bằng trình soạn thảo văn bản:
    • macOS: ~/.codex/config.toml
    • Windows: %USERPROFILE%\.codex\config.toml


Thêm đoạn dưới đây. Dùng Endpoint URL và token từ Teeinblue Portal > AI Assistant (MCP). Nếu đã có mục [mcp_servers.teeinblue], hãy sửa mục đó, không thêm trùng.


[mcp_servers.teeinblue]
url = "https://api.teeinblue.com/mcp"
http_headers = { "Authorization" = "Bearer <YOUR_MCP_TOKEN>" }


  1. Lưu file, thoát hẳn rồi khởi động lại Codex để tải cấu hình MCP.


Kiểm tra kết nối


  1. Vào Codex > Settings > Plugins > MCPs, tìm teeinblue và bảo đảm nút bật/tắt đang bật.



  1. Trong Codex > cuộc trò chuyện mới, hỏi: "Tôi đang có những campaign nào trên Teeinblue?" Codex sẽ dùng các tool MCP của Teeinblue để trả về danh sách campaign.


MCP Tool List


Dưới đây là toàn bộ các thao tác mà AI Assistant (MCP) có thể thực hiện.


Hướng dẫn từng bước


Thao tác

Mô tả

Prompt mẫu

Tool ID

Nhận hướng dẫn từng bước

Cung cấp cho assistant một quy trình hướng dẫn cho các công việc phổ biến (tạo artwork, xử lý đơn hàng, chỉnh sửa campaign), để assistant biết cần hỏi bạn điều gì và dùng thao tác nào.

“I want to create a new personalized artwork — can you walk me through it?”

get-workflow-guide-tool



Campaigns - Tạo và quản lý campaign


Một campaign là một sản phẩm/listing có thể bán được. Đây là nơi tập hợp sản phẩm, hình ảnh và artwork của sản phẩm đó.


Thao tác

Mô tả

Prompt mẫu

Tool ID

Tạo campaign mới

Tạo một campaign mới, trống và sẵn sàng để thiết lập.

“Create a new campaign called 'Fall Pumpkin Mugs.'”

create-campaign-tool

Nhân bản campaign

Sao chép một campaign hiện có để dùng làm điểm bắt đầu cho campaign mới.

“Duplicate my 'Christmas Sweater' campaign as a starting point for Easter.”

clone-campaign-tool

Chỉnh sửa thông tin campaign

Cập nhật tên, vendor, product type, tags hoặc cách sản phẩm được hiển thị.

“Rename this campaign to 'Retro Sunset Tees' and tag it bestseller.”

update-campaign-tool

Đổi thumbnail của campaign

Đặt hoặc gỡ ảnh chính (featured image) của campaign, từ link ảnh hoặc file bạn tải lên. Trên Shopify, đây sẽ là ảnh đầu tiên của sản phẩm. Store đang live vẫn giữ ảnh cũ cho đến khi bạn đẩy cập nhật.

“Use this image as the thumbnail for my 'Retro Sunset Tees' campaign.”

update-campaign-thumbnail-tool

Đổi URL của campaign trên store

Sửa URL handle (phần sau /products/) của campaign trên store Shopify mà nó đã được publish. Store đang live vẫn giữ URL cũ cho đến khi bạn đẩy cập nhật.

“Change the URL of my 'Retro Sunset Tees' campaign on my Shopify store to 'retro-sunset-tee.'”

update-campaign-handle-tool

Xóa campaign

Xóa campaign vĩnh viễn. Thao tác này không thể hoàn tác.

“Delete the test campaign I made yesterday.”

delete-campaign-tool

Xem một campaign

Lấy đầy đủ thông tin của một campaign, gồm sản phẩm, mockup, artwork và nơi campaign đang được publish.

“Show me everything on the 'Dog Mom Hoodie' campaign.”

get-campaign-tool

Tìm kiếm tất cả campaign

Duyệt hoặc tìm kiếm trong toàn bộ danh sách campaign.

“List all my campaigns tagged 'summer.'”

list-campaigns-tool

Lưu trữ nhiều campaign

Ẩn nhiều campaign cùng lúc khỏi trạng thái đang sử dụng mà không xóa.

“Archive all my 'Spring Clearance' campaigns.”

bulk-archive-campaign-tool

Khôi phục nhiều campaign đã lưu trữ

Đưa nhiều campaign đã archive trở lại trạng thái hoạt động cùng lúc.

“Bring back all the Halloween campaigns from the archive.”

bulk-unarchive-campaign-tool

Chuyển campaign thành sản phẩm Boundless

Sao chép một campaign (gồm cả artwork và mockup) thành các sản phẩm nền tảng Boundless. Kết quả chưa được publish cho đến khi bạn publish.

“Convert my 'Retro Sunset Tees' campaign into Boundless products.”

convert-campaign-to-platform-product-tool

Xây dựng campaign


Thêm sản phẩm, hình ảnh và thiết kế vào campaign theo đúng thứ tự đó.


Thao tác

Mô tả

Prompt mẫu

Tool ID

Thêm sản phẩm vào campaign

Gắn một base product, ví dụ mug hoặc T-shirt, vào campaign.

“Add the classic mug to my 'World's Best Grandma' campaign.”

attach-product-to-campaign-tool

Chỉnh sửa thông tin listing của sản phẩm

Thay đổi tên hiển thị và thứ tự của sản phẩm trong campaign.

“Change this product's title to 'Ceramic Coffee Mug - 11oz.'”

update-campaign-product-tool

Thêm product photo

Gắn một hình mockup, tức hình ảnh thể hiện sản phẩm, vào product trong campaign.

“Attach this new mockup photo to the mug on my campaign.”

attach-mockup-to-campaign-product-tool

Chỉnh sửa cài đặt product photo

Thay đổi alt text, màu nền và các thiết lập mockup tương tự.

“Set this mockup's background to white and add alt text 'mug on wood table.'”

update-campaign-mockup-tool

Đặt thiết kế lên sản phẩm

Đưa một artwork từ thư viện vào printarea.

“Put the 'Retro Sunset' design onto the printarea on this mug.”

attach-artwork-to-campaign-tool

Điều chỉnh thiết kế đã đặt

Di chuyển hoặc thay đổi kích thước của artwork đang nằm trên sản phẩm.

“Make the design 20% bigger and move it slightly left.”

update-campaign-artwork-tool

Thêm variant vào nhiều campaign

Thêm các variant (size/color) của một sản phẩm vào mọi campaign đang dùng sản phẩm đó, gồm tất cả variant còn bán hoặc chỉ những variant bạn chọn. Sau đó hãy liên kết chúng với photo.

“Add the 3XL size of the classic t-shirt to all my campaigns that use it.”

bulk-attach-variants-to-campaigns-tool

Gỡ variant khỏi nhiều campaign

Gỡ các size/color đã chọn của một sản phẩm khỏi mọi campaign đang dùng nó (hoặc chỉ những campaign bạn chọn). Có xem trước. Những photo chỉ dùng cho các variant đó cũng bị xóa, trừ khi bạn chọn giữ lại. Danh mục sản phẩm của bạn không bị thay đổi. Hữu ích để xuống dưới giới hạn 250 variant của Shopify.

“Remove the 3XL size of the classic t-shirt from all my campaigns, preview first.”

bulk-detach-variants-from-campaigns-tool

Xóa sản phẩm khỏi nhiều campaign

Gỡ một sản phẩm không còn cần thiết khỏi nhiều campaign cùng lúc.

“Remove the tote bag from these three campaigns.”

bulk-detach-product-from-campaigns-tool

Thêm product photo vào nhiều campaign

Gắn một mockup vào nhiều campaign cùng lúc.

“Add the new white-background mockup to all my mug campaigns.”

bulk-attach-mockup-to-campaigns-tool

Gỡ product photo khỏi nhiều campaign

Gỡ mockup khỏi nhiều campaign cùng lúc.

“Remove the old black-background mockup from every campaign.”

bulk-remove-mockups-from-campaigns-tool

Thêm một ảnh trong thư viện làm campaign photo

Tạo một campaign photo từ một ảnh trong mockup library của bạn.

“Add this lifestyle image from my mockup library to the mug.”

create-campaign-mockup-tool

Chỉnh sửa layer của photo

Di chuyển, đổi kích thước, thêm, xóa hoặc sắp xếp lại layer trên campaign photo, ví dụ khung printarea hoặc lớp bóng đổ.

“Add a shadow overlay on top of this mug photo.”

update-mockup-layer-tool

Liên kết variant với photo phù hợp

Chọn campaign photo nào hiển thị cho variant nào (theo color, size hoặc từng variant cụ thể).

“Show the red mockup for all red variants, any size.”

bulk-assign-campaign-mockup-variants-tool

Đặt thiết kế lên nhiều campaign

Đưa một artwork vào printarea trên nhiều campaign cùng lúc.

“Add the 'Retro Sunset' design to all my sunset campaigns.”

bulk-attach-artwork-to-campaigns-tool

Xem photo sau khi render

Hiển thị mockup sản phẩm, hoặc mockup của campaign cùng artwork, ở trạng thái hiện tại. Không lưu gì cả.

“Show me what the front mockup on this mug looks like.”

render-mockup-tool

Test file in của design

Tạo file in thử cho campaign với dữ liệu personalization mẫu (tên, ảnh...), giống trang Design testing trong portal. Sau đó kiểm tra tiến trình và xem kết quả.

“Generate a test design for my 'Pet Portrait' campaign with the name 'Bella.'”

generate-test-design-tool · get-test-design-tool

Design Library - Tìm kiếm những gì bạn đang có


Các thao tác dưới đây dùng để tìm kiếm/xem những tài nguyên đã có trong thư viện, bao gồm product, photo, artwork, clipart và font.
Nếu muốn tạo mới hoặc thay đổi những tài nguyên này, hãy xem các phần bên dưới.


Thao tác

Mô tả

Prompt mẫu

Tool ID

Duyệt và xem product

Tìm kiếm product catalog hoặc lấy thông tin đầy đủ của một product.

“Show me all mug products in my catalog.”

list-products-tool · get-product-tool

Duyệt và xem product photo

Tìm kiếm các mockup image có sẵn hoặc lấy thông tin của một mockup cụ thể.

“Find mockup photos for the classic t-shirt.”

list-mockups-tool · get-mockup-tool

Duyệt và xem printarea

Tìm kiếm các khu vực đặt artwork đã được định nghĩa hoặc xem chi tiết một printarea.

“What printareas are defined on this hoodie mockup?”

list-printareas-tool · get-printarea-tool

Duyệt và xem artwork

Tìm kiếm các design đã upload hoặc xem thông tin chi tiết của một artwork.

“Find all my artworks tagged 'Christmas.'”

list-artworks-tool · get-artwork-tool

Duyệt artwork category

Liệt kê cách các design đang được nhóm/phân loại.

“What artwork categories do I have set up?”

list-artwork-categories-tool

Duyệt clipart

Tìm kiếm thư viện clipart và các category của clipart.

“Show me clipart in the 'Animals' category.”

list-cliparts-tool · list-clipart-categories-tool

Duyệt font

Liệt kê các font có thể sử dụng cho design dạng text.

“What fonts can I use for text designs?”

list-fonts-tool

Duyệt layered image asset

Liệt kê các image layer có thể tái sử dụng trong design và các folder chứa chúng.

“List the layer images available for my designs.”

list-layer-images-tool · list-layer-image-categories-tool

Xem một layer image

Hiển thị một image layer để bạn kiểm tra.

“Show me that background layer image.”

view-layer-image-tool

Duyệt product variant

Liệt kê size/color của một sản phẩm cùng SKU, giá, cân nặng và tình trạng còn bán, có bộ lọc.

“List all the unavailable variants of the classic t-shirt.”

list-product-variants-tool

Duyệt mockup library

Liệt kê các ảnh nền và ảnh lifestyle có thể dùng làm product photo.

“What images are in my mockup library?”

list-mockup-library-tool

Tìm kiếm bên trong artwork

Tìm artwork theo nội dung bên trong, ví dụ loại layer, font, folder clipart hoặc một cài đặt, mà không cần mở từng artwork.

“Which of my artworks use the 'Pets' clipart folder?”

search-artworks-tool

Thiết kế artwork


Bạn có thể tạo và chỉnh sửa artwork trực tiếp, không cần mở Artwork Editor.


Thao tác

Mô tả

Prompt mẫu

Tool ID

Tạo artwork mới

Tạo một design hoàn toàn mới từ đầu, bao gồm kích thước canvas và các layer text, photo, clipart.

“Create a new 12×12 in artwork called 'Custom Pet Portrait' with a photo layer and a name text layer.”

create-artwork-tool

Chỉnh sửa artwork

Thay đổi design hiện có, bao gồm tên, kích thước, layer hoặc các cài đặt.

“On my 'Pet Portrait' artwork, make the canvas 16×16 and rename it 'Pet Portrait XL.'”

update-artwork-tool

Chỉnh sửa một layer

Chỉ điều chỉnh một layer trong design mà không ảnh hưởng đến các layer còn lại. Hữu ích cho những thay đổi nhanh về màu hoặc text.

“Change the name text on my 'Pet Portrait' artwork to gold.”

update-artwork-layer-tool

Preview design với dữ liệu mẫu

Hiển thị design sau khi được điền thông tin personalization thực tế, chẳng hạn tên, ảnh hoặc ngày tháng.

“Show me what the 'Pet Portrait' artwork looks like with the name 'Bella.'”

render-design-preview-tool · get-design-preview-tool

Nhân bản artwork

Sao chép một design để làm cơ sở tạo design mới.

“Duplicate my 'Pet Portrait' artwork so I can make a cat version.”

duplicate-artwork-tool

Xóa artwork

Xóa một design không còn cần sử dụng.

“Delete the test artwork I made yesterday.”

delete-artwork-tool

Archive hoặc khôi phục artwork

Ẩn design khỏi danh sách chính mà không xóa hoặc đưa design trở lại danh sách.

“Archive my old 'Summer 2024' artwork.”

archive-artwork-tool · unarchive-artwork-tool

Kiểm tra lỗi của design

Tìm lỗi và cảnh báo trong design trước khi lưu.

“Check my 'Pet Portrait' artwork for problems.”

validate-artwork-tool

Xem artwork

Hiển thị hình ảnh của design để bạn kiểm tra thứ vừa tạo hoặc vừa chỉnh sửa.

“Show me the 'Pet Portrait' artwork.”

view-artwork-tool

Xem form của người mua

Hiển thị form personalization mà khách hàng sẽ thấy: từng field theo thứ tự, giá trị mặc định, tùy chọn và điều kiện hiển thị.

“Show me the form buyers see for the 'Pet Portrait' artwork.”

get-form-preview-tool

Kết nối các layer với nhau

Tra cứu một layer có thể tự động lấy dữ liệu từ layer khác như thế nào (ví dụ layer text tự lấy tên khách đã nhập ở field khác).

“Make the caption text fill itself from the name field.”

list-retrieval-values-tool

Tra cứu cách các layer hoạt động

Cung cấp cho assistant tài liệu về từng loại layer và cài đặt của chúng, để assistant tạo design chính xác.

“What can a photo layer do?”

get-layer-schema-tool

Chỉnh sửa nhiều artwork cùng lúc

Thay đổi cài đặt layer (hoặc tên/folder) trên nhiều design cùng lúc, chọn theo id hoặc theo nội dung bên trong. Xem trước kết quả before/after và có thể hoàn tác bằng tool khôi phục.

“Rename 'Cat' to 'Kitten' in the labels of all my 'Pet' artworks.”

bulk-update-artworks-tool

Nâng cấp artwork cũ lên Artwork 2.0

Chuyển các design cũ (1.0) sang định dạng mới. Có xem trước; design không thể chuyển hoàn toàn sẽ bị bỏ qua và được liệt kê.

“Convert all my old artworks to Artwork 2.0, preview first.”

bulk-convert-artworks-tool

Xóa nhiều artwork

Xóa nhiều design cùng lúc.

“Delete all my test artworks.”

bulk-delete-artworks-tool

Archive hoặc khôi phục nhiều artwork

Ẩn nhiều design khỏi danh sách chính mà không xóa, hoặc đưa chúng trở lại danh sách.

“Archive all my 'Summer 2024' artworks.”

bulk-archive-artworks-tool · bulk-unarchive-artworks-tool · bulk-restore-artworks-tool

Trong quá trình xây dựng, assistant sẽ tự kiểm tra design để phát hiện vấn đề và đọc cách từng layer được cấu trúc phía sau. Bạn không cần phải yêu cầu riêng việc này.





Quản lý product và product photo


Thiết lập các base product và mockup photo dùng để xây dựng campaign.


Thao tác

Mô tả

Prompt mẫu

Tool ID

Chỉnh sửa product

Cập nhật tên sản phẩm, tên nội bộ và tag, mô tả, cách hiển thị color/size, default option và trạng thái archive, tối đa 50 sản phẩm một lần. Có thể xem trước.

“Rename the 'Classic Mug' product to 'Ceramic Mug 11oz' and tag it internal-bestseller.”

update-products-tool

Chỉnh sửa variant hàng loạt

Thay đổi SKU, color, size, cân nặng, giá, compare-at price, chi phí hoặc tình trạng còn bán cho nhiều variant cùng lúc, theo variant hoặc theo color/size.

“Raise the price of all XL variants of the classic t-shirt by $2.”

bulk-update-product-variants-tool

Xóa variant hàng loạt

Xóa nhiều variant khỏi một sản phẩm.

“Remove the 3XL size from the classic t-shirt.”

bulk-delete-product-variants-tool

Quản lý printarea

Tạo, đổi kích thước, đổi tên hoặc xóa nhiều printarea của một sản phẩm trong một lần. Có xem trước; xóa printarea đang được sử dụng sẽ bị từ chối trừ khi bạn xác nhận.

“Add a 'Back' printarea of 4000×4000 px to the classic t-shirt.”

bulk-manage-printareas-tool

Tạo product photo

Tạo mockup cho một sản phẩm từ một ảnh trong mockup library.

“Create a mockup for the classic mug from this wood-table image.”

create-mockup-tool

Chỉnh sửa product photo

Thay đổi alt text, vị trí, màu nền mặc định và cài đặt color-as-variant của mockup, hoặc thay toàn bộ danh sách layer.

“Set this mockup's background to white.”

update-mockup-tool

Chỉnh sửa layer của photo

Di chuyển, đổi kích thước, thêm, xóa hoặc sắp xếp lại layer trên product mockup, ví dụ khung printarea hoặc lớp bóng đổ.

“Add a printarea layer to the front of this mug mockup.”

update-mockup-layer-tool

Tra cứu layer của photo

Cung cấp cho assistant tài liệu về các layer của mockup và cài đặt của chúng.

“What kinds of layers can a mockup have?”

get-mockup-layer-schema-tool

Nhân bản hoặc xóa photo

Sao chép tối đa 50 mockup (gồm layer và variant đã gán), hoặc xóa chúng. Khi xóa sẽ xem trước trước, và bị từ chối nếu campaign vẫn đang dùng mockup đó, trừ khi bạn xác nhận.

“Duplicate this mockup three times.”

bulk-duplicate-mockups-tool · bulk-delete-mockups-tool · delete-mockup-tool

Liên kết variant với photo phù hợp

Quyết định mockup nào hiển thị cho variant nào, theo color và size.

“Use the red mockup for every red variant.”

bulk-assign-mockup-variants-tool

Đẩy thay đổi của photo sang các campaign

Sao chép các chỉnh sửa trên product photo sang các campaign đang dùng nó (sẽ ghi đè chỉnh sửa trên các campaign photo đó nên có xem trước).

“Push my updated mug mockup to all campaigns that use it.”

bulk-sync-mockups-to-campaigns-tool



Quản lý Design Library


Thêm và sắp xếp các asset được sử dụng để xây dựng design, bao gồm clipart, layer image và các folder chứa chúng.


Thao tác

Mô tả

Prompt mẫu

Tool ID

Thêm và sắp xếp clipart

Upload clipart mới, đổi tên hoặc đổi màu, xóa những clipart không cần và sắp xếp chúng vào folder.

“Upload these five animal cliparts and put them in a new 'Pets' folder.”

create-clipart-upload-tool · confirm-clipart-upload-tool · update-clipart-tool · delete-clipart-tool · create-clipart-category-tool · update-clipart-category-tool · delete-clipart-category-tool

Thêm layer image

Đưa các image layer có thể tái sử dụng vào thư viện, bằng link hoặc upload file trực tiếp.

“Import this background image from this URL into my layer images.”

upload-layer-image-tool · create-layer-image-upload-tool · confirm-layer-image-upload-tool

Sắp xếp artwork vào folder

Tạo, đổi tên hoặc xóa các category dùng để nhóm các design.

“Make a new artwork folder called 'Winter 2026' and move my snowman design into it.”

create-artwork-category-tool · update-artwork-category-tool · delete-artwork-category-tool

Thêm color swatch, lựa chọn và map style

Thêm các mục không cần file ảnh: color swatch, lựa chọn “chọn một”, và map style.

“Add red, blue and gold swatches to my 'Frame colors' folder.”

create-clipart-items-tool

Thêm font vào folder font

Đưa các font bạn đã upload vào folder font, để khách hàng có thể chọn trên design dạng text.

“Add my 'Brush Script' font to the 'Fancy fonts' folder.”

add-font-to-category-tool

Thay thumbnail của clipart

Thay ảnh preview của một clipart, hoặc tối đa 20 clipart cùng lúc, từ link ảnh.

“Replace the thumbnails of these cliparts with these images.”

upload-asset-thumbnail-tool · bulk-upload-asset-thumbnails-tool

Thêm ảnh vào mockup library

Nhập ảnh từ link, hoặc từ file bạn upload, vào mockup library.

“Import this wood-table photo into my mockup library.”

upload-mockup-library-image-tool · create-layer-image-upload-tool · confirm-mockup-library-upload-tool


Upload bị chặn?


Hãy thêm teeinblue-cdn.nyc3.digitaloceanspaces.com vào danh sách domain được phép truy cập của AI Assistant (trong Claude: Settings > Capabilities > Allow network egress > Additional allowed domains), sau đó thử upload lại.



Reusable Option Fields (Global Options)


Global Option là một personalization field được thiết lập một lần và có thể tái sử dụng trên nhiều artwork.
Ví dụ: một ô nhập “Pet name” hoặc một bộ chọn “Breed”.
Khi bạn thay đổi Global Option tại một nơi, tất cả artwork đang sử dụng option đó cũng sẽ được cập nhật.


Thao tác

Mô tả

Prompt mẫu

Tool ID

Tạo reusable option

Tạo một field dùng chung mới để có thể thêm vào bất kỳ artwork nào.

“Create a global option called 'Pet name' that lets buyers type a name.”

create-global-option-tool

Chỉnh sửa reusable option

Cập nhật một field dùng chung. Thay đổi này sẽ áp dụng cho tất cả artwork đang sử dụng field đó.

“Update my 'Breed' option to include a few more dog breeds.”

update-global-option-tool

Nhân bản option

Sao chép một shared field để làm cơ sở tạo field mới.

“Duplicate my 'Pet name' option so I can make a 'Pet nickname' version.”

duplicate-global-option-tool

Xóa option

Xóa một shared field không còn sử dụng.

“Delete the old 'Test field' global option.”

delete-global-option-tool

Duyệt các option

Liệt kê các shared field đã được thiết lập.

“What global options do I have set up?”

list-global-options-tool

Publishing & Store Sync


Đưa campaign đã hoàn thiện lên store và duy trì việc đồng bộ campaign.


Thao tác

Mô tả

Prompt mẫu

Tool ID

Publish nhiều campaign cùng lúc

Publish hàng loạt campaign lên một store trong một lần.

“Publish all my draft Halloween campaigns to Etsy at once.”

bulk-publish-campaign-tool

Unpublish nhiều campaign cùng lúc

Gỡ nhiều campaign đang live khỏi store trong một lần.

“Take all my Halloween campaigns down from the store.”

bulk-unpublish-campaign-tool

Đồng bộ cập nhật lên listing đang live

Đồng bộ các thay đổi như title, tags, price, images... lên listing trên store nơi campaign đã được publish, cho một hoặc nhiều campaign. Bạn có thể bỏ qua những phần không muốn ghi đè (ví dụ giữ nguyên description trên store).

“Sync my new price and tags to the live store listings, but don't touch the description.”

bulk-sync-campaign-tool

Xem danh sách sản phẩm Boundless

Liệt kê và tìm kiếm các sản phẩm Boundless (được chuyển từ campaign hoặc tạo trong portal), theo tên, artwork đang dùng, trạng thái publish hoặc campaign gốc.

“Which published Boundless products use my 'Retro Sunset' artwork?”

list-platform-products-tool

Publish hoặc cập nhật sản phẩm Boundless

Publish nhiều sản phẩm Boundless cùng lúc, hoặc cập nhật những sản phẩm đã live để chúng dùng artwork và mockup mới nhất. Sản phẩm Shopify và Etsy phải được publish trong portal.

“I edited the 'Retro Sunset' artwork — update all the live Boundless products that use it.”

bulk-publish-platform-products-tool

Xem campaign đang được publish ở đâu

Liệt kê các store được kết nối đang bán campaign đó.

“Which stores is my 'Retro Sunset Tees' campaign live on?”

list-campaign-instances-tool

Xem tất cả store đã kết nối

Liệt kê toàn bộ store mà tài khoản đang kết nối với Teeinblue.

“What stores do I have connected to Teeinblue?”

list-instances-tool

Orders & Fulfillment


Sau khi khách hàng mua hàng, AI Assistant có thể hỗ trợ kiểm tra đơn hàng, xử lý design và shipping.


Thao tác

Mô tả

Prompt mẫu

Tool ID

Duyệt và xem order

Tìm kiếm order theo store, status hoặc ngày tháng; hoặc lấy thông tin đầy đủ của một order, bao gồm giá, khách hàng, shipping và design của từng item.

“Show me pending orders from last week, then pull up order #10493.”

list-orders-tool · get-order-tool

Render lại design

Tạo lại một design bị lỗi khi render hoặc render lại hàng loạt design; đồng thời có thể cập nhật design lên phiên bản artwork mới nhất.

“Regenerate all failed designs from this week using the latest artwork.”

regenerate-design-tool · bulk-regenerate-designs-tool

Download print-ready file hàng loạt

Tạo một file ZIP chứa các design hoàn tất từ nhiều order, sau đó kiểm tra trạng thái để biết khi nào file sẵn sàng tải xuống.

“Bundle up print files for today's orders and tell me when it's ready.”

bulk-download-order-designs-tool · get-bulk-download-status-tool

Export order ra spreadsheet

Export các order line item thành CSV, sử dụng format của fulfillment partner hoặc template đã lưu của bạn.

“Export this week's orders to CSV using my Printful template.”

export-orders-tool · list-export-templates-tool

Lưu shipment tracking

Lưu tracking number và carrier cho một order item.

“Add tracking number 1Z999 for this order via UPS.”

update-order-item-tracking-tool

Gửi tracking về store

Đồng bộ thông tin tracking đã lưu về nền tảng store để khách hàng có thể xem tracking.

“Push that tracking number to Shopify so the customer sees it.”

sync-order-item-tracking-tool

Cập nhật vào: 04/11/2026

Bài viết có hữu ích không?

Chia sẻ phản hồi của bạn

Hủy bỏ

Cảm ơn!