Trợ lý AI (MCP)
Tổng quan bằng ngôn ngữ đơn giản về tất cả các thao tác mà Teeinblue AI Assistant (MCP) có thể thực hiện, bao gồm xây dựng campaign, xây dựng và quản lý thư viện thiết kế, đăng sản phẩm lên các store và xử lý đơn hàng.
Bạn không cần biết lập trình. Chỉ cần tìm công việc bạn muốn thực hiện và sử dụng prompt mẫu tương ứng.
Bắt đầu sử dụng
Kết nối một trợ lý tương thích với MCP, chẳng hạn như Claude Desktop, Claude Code, Claude.ai Custom Connector, Cursor hoặc bất kỳ client nào hỗ trợ Streamable HTTP MCP, trực tiếp với tài khoản Teeinblue của bạn.
- Lấy API token
Mở phần cài đặt API Tokens trong tài khoản Teeinblue, tạo một token mới và cấp quyền:mcp:access
Chỉ cần quyền này là có thể sử dụng tất cả các tool trong hướng dẫn này.
Hãy sao chép token ngay lúc này vì token chỉ được hiển thị một lần.
- Kết nối client
Trỏ client của bạn đến endpoint được cung cấp trong Teeinblue Portal → AI Assistant MCP, đồng thời sử dụng token làm Bearer header.
- Kiểm tra kết nối
Hãy yêu cầu trợ lý “What campaigns do I have on Teeinblue?” - Trợ lý sẽ gọi:list-campaigns-toolvà trả về dữ liệu campaign của bạn.
Claude Web
- Vào Settings → Connectors → Add → Add custom connector, nhập
Teeinbluevào ô tên vàhttps://api.teeinblue.com/mcpvào ô URL, sau đó bấm Continue.

- Chọn No sign-in, sau đó thêm một request header: name
authorization, valueBearer <YOUR_API_TOKEN>, rồi bấm Add.

Claude Desktop
Có hai cách để kết nối. Bạn có thể dùng Add custom connector giống như Claude Web, hoặc dùng cách thay thế bên dưới:
- Mở Settings → Developer → Edit Config, hoặc chỉnh sửa trực tiếp file:
- macOS:
~/Library/Application Support/Claude/claude_desktop_config.json - Windows:
%APPDATA%\Claude\claude_desktop_config.json
- macOS:
- Thêm đoạn sau (cần cài sẵn Node.js), sau đó lưu file và khởi động lại Claude Desktop.
{
"mcpServers": {
"teeinblue": {
"command": "npx",
"args": [
"mcp-remote",
"https://api.teeinblue.com/mcp",
"--header",
"Authorization: Bearer <YOUR_API_TOKEN>"
]
}
}
}
Claude Code
- Chạy lệnh sau trong terminal:
claude mcp add --transport http teeinblue https://mcp.teeinblue.com/mcp --header "Authorization: Bearer <YOUR_MCP_TOKEN>"

- Chạy
/mcptrong Claude Code để xác nhận Teeinblue đã được kết nối.
Codex
Bạn có thể kết nối qua cài đặt Codex hoặc sửa file cấu hình. Chỉ cần chọn một cách.
Trước tiên, vào Teeinblue Portal > AI Assistant (MCP) để lấy MCP token và Endpoint URL. Trong Add Teeinblue to your AI client > Choose your AI client > Codex, bạn cũng có thể xem hướng dẫn cấu hình của Teeinblue.
Cách 1: Thêm kết nối trong Codex
- Vào Codex > Settings > Plugins > Add > Add MCP server để thêm kết nối tùy chỉnh.

- Tại Codex > Settings > Plugins > Add > Add MCP server, cấu hình server HTTP từ xa với tên
teeinbluevà các giá trị sau:
- URL: dùng Endpoint URL trong Teeinblue Portal > AI Assistant (MCP), ví dụ
https://api.teeinblue.com/mcpcho production. - Headers: key
Authorization, valueBearer <YOUR_MCP_TOKEN>. Thay phần giữ chỗ bằng token của bạn, giữ dấu cách sauBearer. - Bearer token env var: để trống khi dùng header trên.
Lưu kết nối, sau đó thoát hẳn rồi khởi động lại Codex. Ảnh trên dùng endpoint staging; hãy dùng endpoint từ Teeinblue Portal của bạn.
Để sửa kết nối đã có, vào Codex > Settings > Plugins > MCPs > teeinblue > biểu tượng bánh răng, cập nhật các ô tương ứng, bấm Save rồi khởi động lại Codex.

Cách 2: Sửa file cấu hình
- Trên máy tính, mở file cấu hình Codex bằng trình soạn thảo văn bản:
- macOS:
~/.codex/config.toml - Windows:
%USERPROFILE%\.codex\config.toml
- macOS:
Thêm đoạn dưới đây. Dùng Endpoint URL và token từ Teeinblue Portal > AI Assistant (MCP). Nếu đã có mục [mcp_servers.teeinblue], hãy sửa mục đó, không thêm trùng.
[mcp_servers.teeinblue]
url = "https://api.teeinblue.com/mcp"
http_headers = { "Authorization" = "Bearer <YOUR_MCP_TOKEN>" }- Lưu file, thoát hẳn rồi khởi động lại Codex để tải cấu hình MCP.
Kiểm tra kết nối
- Vào Codex > Settings > Plugins > MCPs, tìm teeinblue và bảo đảm nút bật/tắt đang bật.

- Trong Codex > cuộc trò chuyện mới, hỏi: "Tôi đang có những campaign nào trên Teeinblue?" Codex sẽ dùng các tool MCP của Teeinblue để trả về danh sách campaign.
MCP Tool List
Dưới đây là toàn bộ các thao tác mà AI Assistant (MCP) có thể thực hiện.
Hướng dẫn từng bước
Thao tác | Mô tả | Prompt mẫu | Tool ID |
|---|---|---|---|
Nhận hướng dẫn từng bước | Cung cấp cho assistant một quy trình hướng dẫn cho các công việc phổ biến (tạo artwork, xử lý đơn hàng, chỉnh sửa campaign), để assistant biết cần hỏi bạn điều gì và dùng thao tác nào. | “I want to create a new personalized artwork — can you walk me through it?” |
|
Campaigns - Tạo và quản lý campaign
Một campaign là một sản phẩm/listing có thể bán được. Đây là nơi tập hợp sản phẩm, hình ảnh và artwork của sản phẩm đó.
Thao tác | Mô tả | Prompt mẫu | Tool ID |
|---|---|---|---|
Tạo campaign mới | Tạo một campaign mới, trống và sẵn sàng để thiết lập. | “Create a new campaign called 'Fall Pumpkin Mugs.'” |
|
Nhân bản campaign | Sao chép một campaign hiện có để dùng làm điểm bắt đầu cho campaign mới. | “Duplicate my 'Christmas Sweater' campaign as a starting point for Easter.” |
|
Chỉnh sửa thông tin campaign | Cập nhật tên, vendor, product type, tags hoặc cách sản phẩm được hiển thị. | “Rename this campaign to 'Retro Sunset Tees' and tag it bestseller.” |
|
Đổi thumbnail của campaign | Đặt hoặc gỡ ảnh chính (featured image) của campaign, từ link ảnh hoặc file bạn tải lên. Trên Shopify, đây sẽ là ảnh đầu tiên của sản phẩm. Store đang live vẫn giữ ảnh cũ cho đến khi bạn đẩy cập nhật. | “Use this image as the thumbnail for my 'Retro Sunset Tees' campaign.” |
|
Đổi URL của campaign trên store | Sửa URL handle (phần sau /products/) của campaign trên store Shopify mà nó đã được publish. Store đang live vẫn giữ URL cũ cho đến khi bạn đẩy cập nhật. | “Change the URL of my 'Retro Sunset Tees' campaign on my Shopify store to 'retro-sunset-tee.'” |
|
Xóa campaign | Xóa campaign vĩnh viễn. Thao tác này không thể hoàn tác. | “Delete the test campaign I made yesterday.” |
|
Xem một campaign | Lấy đầy đủ thông tin của một campaign, gồm sản phẩm, mockup, artwork và nơi campaign đang được publish. | “Show me everything on the 'Dog Mom Hoodie' campaign.” |
|
Tìm kiếm tất cả campaign | Duyệt hoặc tìm kiếm trong toàn bộ danh sách campaign. | “List all my campaigns tagged 'summer.'” |
|
Lưu trữ nhiều campaign | Ẩn nhiều campaign cùng lúc khỏi trạng thái đang sử dụng mà không xóa. | “Archive all my 'Spring Clearance' campaigns.” |
|
Khôi phục nhiều campaign đã lưu trữ | Đưa nhiều campaign đã archive trở lại trạng thái hoạt động cùng lúc. | “Bring back all the Halloween campaigns from the archive.” |
|
Chuyển campaign thành sản phẩm Boundless | Sao chép một campaign (gồm cả artwork và mockup) thành các sản phẩm nền tảng Boundless. Kết quả chưa được publish cho đến khi bạn publish. | “Convert my 'Retro Sunset Tees' campaign into Boundless products.” |
|
Xây dựng campaign
Thêm sản phẩm, hình ảnh và thiết kế vào campaign theo đúng thứ tự đó.
Thao tác | Mô tả | Prompt mẫu | Tool ID |
|---|---|---|---|
Thêm sản phẩm vào campaign | Gắn một base product, ví dụ mug hoặc T-shirt, vào campaign. | “Add the classic mug to my 'World's Best Grandma' campaign.” |
|
Chỉnh sửa thông tin listing của sản phẩm | Thay đổi tên hiển thị và thứ tự của sản phẩm trong campaign. | “Change this product's title to 'Ceramic Coffee Mug - 11oz.'” |
|
Thêm product photo | Gắn một hình mockup, tức hình ảnh thể hiện sản phẩm, vào product trong campaign. | “Attach this new mockup photo to the mug on my campaign.” |
|
Chỉnh sửa cài đặt product photo | Thay đổi alt text, màu nền và các thiết lập mockup tương tự. | “Set this mockup's background to white and add alt text 'mug on wood table.'” |
|
Đặt thiết kế lên sản phẩm | Đưa một artwork từ thư viện vào printarea. | “Put the 'Retro Sunset' design onto the printarea on this mug.” |
|
Điều chỉnh thiết kế đã đặt | Di chuyển hoặc thay đổi kích thước của artwork đang nằm trên sản phẩm. | “Make the design 20% bigger and move it slightly left.” |
|
Thêm variant vào nhiều campaign | Thêm các variant (size/color) của một sản phẩm vào mọi campaign đang dùng sản phẩm đó, gồm tất cả variant còn bán hoặc chỉ những variant bạn chọn. Sau đó hãy liên kết chúng với photo. | “Add the 3XL size of the classic t-shirt to all my campaigns that use it.” |
|
Gỡ variant khỏi nhiều campaign | Gỡ các size/color đã chọn của một sản phẩm khỏi mọi campaign đang dùng nó (hoặc chỉ những campaign bạn chọn). Có xem trước. Những photo chỉ dùng cho các variant đó cũng bị xóa, trừ khi bạn chọn giữ lại. Danh mục sản phẩm của bạn không bị thay đổi. Hữu ích để xuống dưới giới hạn 250 variant của Shopify. | “Remove the 3XL size of the classic t-shirt from all my campaigns, preview first.” |
|
Xóa sản phẩm khỏi nhiều campaign | Gỡ một sản phẩm không còn cần thiết khỏi nhiều campaign cùng lúc. | “Remove the tote bag from these three campaigns.” |
|
Thêm product photo vào nhiều campaign | Gắn một mockup vào nhiều campaign cùng lúc. | “Add the new white-background mockup to all my mug campaigns.” |
|
Gỡ product photo khỏi nhiều campaign | Gỡ mockup khỏi nhiều campaign cùng lúc. | “Remove the old black-background mockup from every campaign.” |
|
Thêm một ảnh trong thư viện làm campaign photo | Tạo một campaign photo từ một ảnh trong mockup library của bạn. | “Add this lifestyle image from my mockup library to the mug.” |
|
Chỉnh sửa layer của photo | Di chuyển, đổi kích thước, thêm, xóa hoặc sắp xếp lại layer trên campaign photo, ví dụ khung printarea hoặc lớp bóng đổ. | “Add a shadow overlay on top of this mug photo.” |
|
Liên kết variant với photo phù hợp | Chọn campaign photo nào hiển thị cho variant nào (theo color, size hoặc từng variant cụ thể). | “Show the red mockup for all red variants, any size.” |
|
Đặt thiết kế lên nhiều campaign | Đưa một artwork vào printarea trên nhiều campaign cùng lúc. | “Add the 'Retro Sunset' design to all my sunset campaigns.” |
|
Xem photo sau khi render | Hiển thị mockup sản phẩm, hoặc mockup của campaign cùng artwork, ở trạng thái hiện tại. Không lưu gì cả. | “Show me what the front mockup on this mug looks like.” |
|
Test file in của design | Tạo file in thử cho campaign với dữ liệu personalization mẫu (tên, ảnh...), giống trang Design testing trong portal. Sau đó kiểm tra tiến trình và xem kết quả. | “Generate a test design for my 'Pet Portrait' campaign with the name 'Bella.'” |
|
Design Library - Tìm kiếm những gì bạn đang có
Các thao tác dưới đây dùng để tìm kiếm/xem những tài nguyên đã có trong thư viện, bao gồm product, photo, artwork, clipart và font.
Nếu muốn tạo mới hoặc thay đổi những tài nguyên này, hãy xem các phần bên dưới.
Thao tác | Mô tả | Prompt mẫu | Tool ID |
|---|---|---|---|
Duyệt và xem product | Tìm kiếm product catalog hoặc lấy thông tin đầy đủ của một product. | “Show me all mug products in my catalog.” |
|
Duyệt và xem product photo | Tìm kiếm các mockup image có sẵn hoặc lấy thông tin của một mockup cụ thể. | “Find mockup photos for the classic t-shirt.” |
|
Duyệt và xem printarea | Tìm kiếm các khu vực đặt artwork đã được định nghĩa hoặc xem chi tiết một printarea. | “What printareas are defined on this hoodie mockup?” |
|
Duyệt và xem artwork | Tìm kiếm các design đã upload hoặc xem thông tin chi tiết của một artwork. | “Find all my artworks tagged 'Christmas.'” |
|
Duyệt artwork category | Liệt kê cách các design đang được nhóm/phân loại. | “What artwork categories do I have set up?” |
|
Duyệt clipart | Tìm kiếm thư viện clipart và các category của clipart. | “Show me clipart in the 'Animals' category.” |
|
Duyệt font | Liệt kê các font có thể sử dụng cho design dạng text. | “What fonts can I use for text designs?” |
|
Duyệt layered image asset | Liệt kê các image layer có thể tái sử dụng trong design và các folder chứa chúng. | “List the layer images available for my designs.” |
|
Xem một layer image | Hiển thị một image layer để bạn kiểm tra. | “Show me that background layer image.” |
|
Duyệt product variant | Liệt kê size/color của một sản phẩm cùng SKU, giá, cân nặng và tình trạng còn bán, có bộ lọc. | “List all the unavailable variants of the classic t-shirt.” |
|
Duyệt mockup library | Liệt kê các ảnh nền và ảnh lifestyle có thể dùng làm product photo. | “What images are in my mockup library?” |
|
Tìm kiếm bên trong artwork | Tìm artwork theo nội dung bên trong, ví dụ loại layer, font, folder clipart hoặc một cài đặt, mà không cần mở từng artwork. | “Which of my artworks use the 'Pets' clipart folder?” |
|
Thiết kế artwork
Bạn có thể tạo và chỉnh sửa artwork trực tiếp, không cần mở Artwork Editor.
Thao tác | Mô tả | Prompt mẫu | Tool ID |
|---|---|---|---|
Tạo artwork mới | Tạo một design hoàn toàn mới từ đầu, bao gồm kích thước canvas và các layer text, photo, clipart. | “Create a new 12×12 in artwork called 'Custom Pet Portrait' with a photo layer and a name text layer.” |
|
Chỉnh sửa artwork | Thay đổi design hiện có, bao gồm tên, kích thước, layer hoặc các cài đặt. | “On my 'Pet Portrait' artwork, make the canvas 16×16 and rename it 'Pet Portrait XL.'” |
|
Chỉnh sửa một layer | Chỉ điều chỉnh một layer trong design mà không ảnh hưởng đến các layer còn lại. Hữu ích cho những thay đổi nhanh về màu hoặc text. | “Change the name text on my 'Pet Portrait' artwork to gold.” |
|
Preview design với dữ liệu mẫu | Hiển thị design sau khi được điền thông tin personalization thực tế, chẳng hạn tên, ảnh hoặc ngày tháng. | “Show me what the 'Pet Portrait' artwork looks like with the name 'Bella.'” |
|
Nhân bản artwork | Sao chép một design để làm cơ sở tạo design mới. | “Duplicate my 'Pet Portrait' artwork so I can make a cat version.” |
|
Xóa artwork | Xóa một design không còn cần sử dụng. | “Delete the test artwork I made yesterday.” |
|
Archive hoặc khôi phục artwork | Ẩn design khỏi danh sách chính mà không xóa hoặc đưa design trở lại danh sách. | “Archive my old 'Summer 2024' artwork.” |
|
Kiểm tra lỗi của design | Tìm lỗi và cảnh báo trong design trước khi lưu. | “Check my 'Pet Portrait' artwork for problems.” |
|
Xem artwork | Hiển thị hình ảnh của design để bạn kiểm tra thứ vừa tạo hoặc vừa chỉnh sửa. | “Show me the 'Pet Portrait' artwork.” |
|
Xem form của người mua | Hiển thị form personalization mà khách hàng sẽ thấy: từng field theo thứ tự, giá trị mặc định, tùy chọn và điều kiện hiển thị. | “Show me the form buyers see for the 'Pet Portrait' artwork.” |
|
Kết nối các layer với nhau | Tra cứu một layer có thể tự động lấy dữ liệu từ layer khác như thế nào (ví dụ layer text tự lấy tên khách đã nhập ở field khác). | “Make the caption text fill itself from the name field.” |
|
Tra cứu cách các layer hoạt động | Cung cấp cho assistant tài liệu về từng loại layer và cài đặt của chúng, để assistant tạo design chính xác. | “What can a photo layer do?” |
|
Chỉnh sửa nhiều artwork cùng lúc | Thay đổi cài đặt layer (hoặc tên/folder) trên nhiều design cùng lúc, chọn theo id hoặc theo nội dung bên trong. Xem trước kết quả before/after và có thể hoàn tác bằng tool khôi phục. | “Rename 'Cat' to 'Kitten' in the labels of all my 'Pet' artworks.” |
|
Nâng cấp artwork cũ lên Artwork 2.0 | Chuyển các design cũ (1.0) sang định dạng mới. Có xem trước; design không thể chuyển hoàn toàn sẽ bị bỏ qua và được liệt kê. | “Convert all my old artworks to Artwork 2.0, preview first.” |
|
Xóa nhiều artwork | Xóa nhiều design cùng lúc. | “Delete all my test artworks.” |
|
Archive hoặc khôi phục nhiều artwork | Ẩn nhiều design khỏi danh sách chính mà không xóa, hoặc đưa chúng trở lại danh sách. | “Archive all my 'Summer 2024' artworks.” |
|
Trong quá trình xây dựng, assistant sẽ tự kiểm tra design để phát hiện vấn đề và đọc cách từng layer được cấu trúc phía sau. Bạn không cần phải yêu cầu riêng việc này. |
Quản lý product và product photo
Thiết lập các base product và mockup photo dùng để xây dựng campaign.
Thao tác | Mô tả | Prompt mẫu | Tool ID |
|---|---|---|---|
Chỉnh sửa product | Cập nhật tên sản phẩm, tên nội bộ và tag, mô tả, cách hiển thị color/size, default option và trạng thái archive, tối đa 50 sản phẩm một lần. Có thể xem trước. | “Rename the 'Classic Mug' product to 'Ceramic Mug 11oz' and tag it internal-bestseller.” |
|
Chỉnh sửa variant hàng loạt | Thay đổi SKU, color, size, cân nặng, giá, compare-at price, chi phí hoặc tình trạng còn bán cho nhiều variant cùng lúc, theo variant hoặc theo color/size. | “Raise the price of all XL variants of the classic t-shirt by $2.” |
|
Xóa variant hàng loạt | Xóa nhiều variant khỏi một sản phẩm. | “Remove the 3XL size from the classic t-shirt.” |
|
Quản lý printarea | Tạo, đổi kích thước, đổi tên hoặc xóa nhiều printarea của một sản phẩm trong một lần. Có xem trước; xóa printarea đang được sử dụng sẽ bị từ chối trừ khi bạn xác nhận. | “Add a 'Back' printarea of 4000×4000 px to the classic t-shirt.” |
|
Tạo product photo | Tạo mockup cho một sản phẩm từ một ảnh trong mockup library. | “Create a mockup for the classic mug from this wood-table image.” |
|
Chỉnh sửa product photo | Thay đổi alt text, vị trí, màu nền mặc định và cài đặt color-as-variant của mockup, hoặc thay toàn bộ danh sách layer. | “Set this mockup's background to white.” |
|
Chỉnh sửa layer của photo | Di chuyển, đổi kích thước, thêm, xóa hoặc sắp xếp lại layer trên product mockup, ví dụ khung printarea hoặc lớp bóng đổ. | “Add a printarea layer to the front of this mug mockup.” |
|
Tra cứu layer của photo | Cung cấp cho assistant tài liệu về các layer của mockup và cài đặt của chúng. | “What kinds of layers can a mockup have?” |
|
Nhân bản hoặc xóa photo | Sao chép tối đa 50 mockup (gồm layer và variant đã gán), hoặc xóa chúng. Khi xóa sẽ xem trước trước, và bị từ chối nếu campaign vẫn đang dùng mockup đó, trừ khi bạn xác nhận. | “Duplicate this mockup three times.” |
|
Liên kết variant với photo phù hợp | Quyết định mockup nào hiển thị cho variant nào, theo color và size. | “Use the red mockup for every red variant.” |
|
Đẩy thay đổi của photo sang các campaign | Sao chép các chỉnh sửa trên product photo sang các campaign đang dùng nó (sẽ ghi đè chỉnh sửa trên các campaign photo đó nên có xem trước). | “Push my updated mug mockup to all campaigns that use it.” |
|
Quản lý Design Library
Thêm và sắp xếp các asset được sử dụng để xây dựng design, bao gồm clipart, layer image và các folder chứa chúng.
Thao tác | Mô tả | Prompt mẫu | Tool ID |
|---|---|---|---|
Thêm và sắp xếp clipart | Upload clipart mới, đổi tên hoặc đổi màu, xóa những clipart không cần và sắp xếp chúng vào folder. | “Upload these five animal cliparts and put them in a new 'Pets' folder.” |
|
Thêm layer image | Đưa các image layer có thể tái sử dụng vào thư viện, bằng link hoặc upload file trực tiếp. | “Import this background image from this URL into my layer images.” |
|
Sắp xếp artwork vào folder | Tạo, đổi tên hoặc xóa các category dùng để nhóm các design. | “Make a new artwork folder called 'Winter 2026' and move my snowman design into it.” |
|
Thêm color swatch, lựa chọn và map style | Thêm các mục không cần file ảnh: color swatch, lựa chọn “chọn một”, và map style. | “Add red, blue and gold swatches to my 'Frame colors' folder.” |
|
Thêm font vào folder font | Đưa các font bạn đã upload vào folder font, để khách hàng có thể chọn trên design dạng text. | “Add my 'Brush Script' font to the 'Fancy fonts' folder.” |
|
Thay thumbnail của clipart | Thay ảnh preview của một clipart, hoặc tối đa 20 clipart cùng lúc, từ link ảnh. | “Replace the thumbnails of these cliparts with these images.” |
|
Thêm ảnh vào mockup library | Nhập ảnh từ link, hoặc từ file bạn upload, vào mockup library. | “Import this wood-table photo into my mockup library.” |
|
Upload bị chặn?
Hãy thêm teeinblue-cdn.nyc3.digitaloceanspaces.com vào danh sách domain được phép truy cập của AI Assistant (trong Claude: Settings > Capabilities > Allow network egress > Additional allowed domains), sau đó thử upload lại.

Reusable Option Fields (Global Options)
Global Option là một personalization field được thiết lập một lần và có thể tái sử dụng trên nhiều artwork.
Ví dụ: một ô nhập “Pet name” hoặc một bộ chọn “Breed”.
Khi bạn thay đổi Global Option tại một nơi, tất cả artwork đang sử dụng option đó cũng sẽ được cập nhật.
Thao tác | Mô tả | Prompt mẫu | Tool ID |
|---|---|---|---|
Tạo reusable option | Tạo một field dùng chung mới để có thể thêm vào bất kỳ artwork nào. | “Create a global option called 'Pet name' that lets buyers type a name.” |
|
Chỉnh sửa reusable option | Cập nhật một field dùng chung. Thay đổi này sẽ áp dụng cho tất cả artwork đang sử dụng field đó. | “Update my 'Breed' option to include a few more dog breeds.” |
|
Nhân bản option | Sao chép một shared field để làm cơ sở tạo field mới. | “Duplicate my 'Pet name' option so I can make a 'Pet nickname' version.” |
|
Xóa option | Xóa một shared field không còn sử dụng. | “Delete the old 'Test field' global option.” |
|
Duyệt các option | Liệt kê các shared field đã được thiết lập. | “What global options do I have set up?” |
|
Publishing & Store Sync
Đưa campaign đã hoàn thiện lên store và duy trì việc đồng bộ campaign.
Thao tác | Mô tả | Prompt mẫu | Tool ID |
|---|---|---|---|
Publish nhiều campaign cùng lúc | Publish hàng loạt campaign lên một store trong một lần. | “Publish all my draft Halloween campaigns to Etsy at once.” |
|
Unpublish nhiều campaign cùng lúc | Gỡ nhiều campaign đang live khỏi store trong một lần. | “Take all my Halloween campaigns down from the store.” |
|
Đồng bộ cập nhật lên listing đang live | Đồng bộ các thay đổi như title, tags, price, images... lên listing trên store nơi campaign đã được publish, cho một hoặc nhiều campaign. Bạn có thể bỏ qua những phần không muốn ghi đè (ví dụ giữ nguyên description trên store). | “Sync my new price and tags to the live store listings, but don't touch the description.” |
|
Xem danh sách sản phẩm Boundless | Liệt kê và tìm kiếm các sản phẩm Boundless (được chuyển từ campaign hoặc tạo trong portal), theo tên, artwork đang dùng, trạng thái publish hoặc campaign gốc. | “Which published Boundless products use my 'Retro Sunset' artwork?” |
|
Publish hoặc cập nhật sản phẩm Boundless | Publish nhiều sản phẩm Boundless cùng lúc, hoặc cập nhật những sản phẩm đã live để chúng dùng artwork và mockup mới nhất. Sản phẩm Shopify và Etsy phải được publish trong portal. | “I edited the 'Retro Sunset' artwork — update all the live Boundless products that use it.” |
|
Xem campaign đang được publish ở đâu | Liệt kê các store được kết nối đang bán campaign đó. | “Which stores is my 'Retro Sunset Tees' campaign live on?” |
|
Xem tất cả store đã kết nối | Liệt kê toàn bộ store mà tài khoản đang kết nối với Teeinblue. | “What stores do I have connected to Teeinblue?” |
|
Orders & Fulfillment
Sau khi khách hàng mua hàng, AI Assistant có thể hỗ trợ kiểm tra đơn hàng, xử lý design và shipping.
Thao tác | Mô tả | Prompt mẫu | Tool ID |
|---|---|---|---|
Duyệt và xem order | Tìm kiếm order theo store, status hoặc ngày tháng; hoặc lấy thông tin đầy đủ của một order, bao gồm giá, khách hàng, shipping và design của từng item. | “Show me pending orders from last week, then pull up order #10493.” |
|
Render lại design | Tạo lại một design bị lỗi khi render hoặc render lại hàng loạt design; đồng thời có thể cập nhật design lên phiên bản artwork mới nhất. | “Regenerate all failed designs from this week using the latest artwork.” |
|
Download print-ready file hàng loạt | Tạo một file ZIP chứa các design hoàn tất từ nhiều order, sau đó kiểm tra trạng thái để biết khi nào file sẵn sàng tải xuống. | “Bundle up print files for today's orders and tell me when it's ready.” |
|
Export order ra spreadsheet | Export các order line item thành CSV, sử dụng format của fulfillment partner hoặc template đã lưu của bạn. | “Export this week's orders to CSV using my Printful template.” |
|
Lưu shipment tracking | Lưu tracking number và carrier cho một order item. | “Add tracking number 1Z999 for this order via UPS.” |
|
Gửi tracking về store | Đồng bộ thông tin tracking đã lưu về nền tảng store để khách hàng có thể xem tracking. | “Push that tracking number to Shopify so the customer sees it.” |
|
Cập nhật vào: 04/11/2026
Cảm ơn!
